0111549074 - Công Ty Cổ Phần Virex Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Virex Việt Nam (tên quốc tế: VIREX VIET NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIREX VIET NAM., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111549074. Trụ sở đăng ký tại Tầng 13, Tòa Nhà Cic, Số 1 Phố Nguyễn Thị Duệ, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.051 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Virex Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Virex Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIREX VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIREX VIET NAM., JSC |
| Mã số thuế | 0111549074 |
| Địa chỉ |
Tầng 13, Tòa Nhà Cic, Số 1 Phố Nguyễn Thị Duệ, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Tuấn Anh |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh và phát triển nhà; Đầu tư kinh doanh Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa kính khung nhôm; Sản xuất dàn giáo cốp pha |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Hệ thống chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Uốn cốt thép tại công trình xây dựng; Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác...; Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông...; Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo những con đường; Lắp đặt nội thất đường phố; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Cho thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ sơn, màu, véc ni; Bán lẻ kính xây dựng; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô; Hoạt động quản lý, trông giữ xe tại các bãi, điểm đỗ ô tô, xe máy, các phương tiện đường bộ khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh và phát triển nhà; Đầu tư kinh doanh Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng các công trình: giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế các công trình: giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ diệt mối và côn trùng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |