0111550295 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Xây Dựng 6Am
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Xây Dựng 6Am (tên quốc tế: 6AM ENGINEERING & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: 6AM E&C) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111550295. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2 Vila 59 Sunrise C Kđt The Manor Central Park, Nguyễn Xiển, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 336 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Sáng - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Xây Dựng 6Am ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Và Xây Dựng 6Am | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 6AM ENGINEERING & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | 6AM E&C |
| Mã số thuế | 0111550295 |
| Địa chỉ |
Tầng 2 Vila 59 Sunrise C Kđt The Manor Central Park, Nguyễn Xiển, Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Kiên |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế công trình đường bộ. - Khảo sát các công trình xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình xây dựng; - Khảo sát thiết kế công trình giao thông, công trình hạ tầng; - Thiết kế hệ thống điện; - Giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp: Lắp thiết bị công nghiệp, thiết bị công trình, xây dựng - hoàn thiện; - Thiết kế công trình thuỷ điện; - Thiết kế công trình cảng- đường thủy; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế công trình cấp thoát nước- môi trường nước, xử lý phế thải rắn; - Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế xây dựng/ các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp; - Khảo sát, thiết kế các công trình công nghiệp mỏ; - Trang trí nội thất. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình như: - Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...; - Đập và đê. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: Xây dựng đường hầm. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, san lấp mặt bằng, lắp đặt công trình điện, đường dây và trạm biến thế đến 35KV. |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) (Chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) (Chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng cửa các tòa nhà, gồm đóng cọc, chôn chân trụ; - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; - Lắp dựng kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; - Uốn thép; - Ép cọc; - Thí nghiệm nén tĩnh cọc. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ vận tải hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khoan, khai thác, xử lý và cung cấp nước; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; - Tư vấn quản lý chi phó đầu tư xây dựng công trình hạng 2 (trừ các công trình trọng điểm quốc gia); - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mực, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; - Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; - Hoạt động kiến trúc; - Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; - Thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế điện - cơ điện công trình; - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; - Thiết kế công trình thủy lợi; - Giám sát thi công xây dựng các công trình thủy lợi - Thiết kế, khảo sát khoan thăm dò địa chất công trình, địa chất thủy văn; - Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; - Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán và quyết toán các công trình xây dựng; - Dịch vụ lập dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế công trình đường bộ. - Khảo sát các công trình xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình xây dựng; - Khảo sát thiết kế công trình giao thông, công trình hạ tầng; - Thiết kế hệ thống điện; - Giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp: Lắp thiết bị công nghiệp, thiết bị công trình, xây dựng - hoàn thiện; - Thiết kế công trình thuỷ điện; - Thiết kế công trình cảng- đường thủy; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế công trình cấp thoát nước- môi trường nước, xử lý phế thải rắn; - Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế xây dựng/ các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp; - Khảo sát, thiết kế các công trình công nghiệp mỏ; - Trang trí nội thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |