0111551901 - Công Ty TNHH Trolypage
Công Ty TNHH Trolypage (tên quốc tế: TROLYPAGE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TROLYPAGE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111551901. Trụ sở đăng ký tại Số 72, Ngõ 318 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Duy Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy tính khác cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 31 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy tính khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Monoframe Labs - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trolypage ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Trolypage | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TROLYPAGE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TROLYPAGE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111551901 |
| Địa chỉ |
Số 72, Ngõ 318 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Hùng |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy tính khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ rập khuôn tem) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ Đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (không bao gồm: thiết bị thu phát sóng) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại cấm) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí, vàng miếng) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (Không bao gồm xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh). Loại trừ Hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chinh trị. |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh). |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Loại trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm: quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của các phóng viên ảnh độc lập) (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế (Loại trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán.) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Loại trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |