0319620992 - Công Ty TNHH Cung Ứng Thực Phẩm Toàn Cầu T&L Việt Nam
Công Ty TNHH Cung Ứng Thực Phẩm Toàn Cầu T&L Việt Nam (tên quốc tế: T&L VIETNAM GLOBAL FOODS SUPPLY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: T&L VIETNAM GLOBAL FOODS SUPPLY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319620992. Trụ sở đăng ký tại L17-11, Tầng 17, Tòa Nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hoàng Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.488 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cung Ứng Thực Phẩm Toàn Cầu T&L Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cung Ứng Thực Phẩm Toàn Cầu T&L Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | T&L VIETNAM GLOBAL FOODS SUPPLY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | T&L VIETNAM GLOBAL FOODS SUPPLY |
| Mã số thuế | 0319620992 |
| Địa chỉ |
L17-11, Tầng 17, Tòa Nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hoàng Liên |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
- Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt ; thủy hải sản; rau,củ, quả; cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột mật ong; hạt tiêu, gia vị. Bán buôn thực phẩm khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch - Chi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy sản phẩm nông nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm và không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả - chi tiết: Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô - Chi tiết: - Xay xát; - Sản xuất bột thô; - Sản xuất bột gạo; - Xay rau; - Chế biến đồ ăn sáng từ ngũ cốc; - Sản xuất bột hỗn hợp hoặc bột đã trộn sẵn |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất nông sản, hải sản khô (Trừ thực phẩm tươi sống ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt ; thủy hải sản; rau,củ, quả; cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột mật ong; hạt tiêu, gia vị. Bán buôn thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở). |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ đấu giá) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |