0111567323 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Vật Liệu Xây Dựng Ht
Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Vật Liệu Xây Dựng Ht (tên quốc tế: HT CONSTRUCTION MATERIALS COMMERCAL BUSINESS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HT CMCB CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111567323. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Ngõ 69/15 Cổ Bản- Nhân Sơn, Tổ 2 Cổ Bản, Phường Yên Nghĩa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Thị Thu Thuỷ.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Vật Liệu Xây Dựng Ht qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Vật Liệu Xây Dựng Ht | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HT CONSTRUCTION MATERIALS COMMERCAL BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HT CMCB CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111567323 |
| Địa chỉ |
Số 1 Ngõ 69/15 Cổ Bản- Nhân Sơn, Tổ 2 Cổ Bản, Phường Yên Nghĩa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Thị Thu Thuỷ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: Công trình thể thao ngoài trời |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Cho thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy - Mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP) (Trừ đấu giá) |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trong nội thành (Khoản 6, Khoản 8 Điều 56 và Điều 57 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15) |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh ((Khoản 6, Khoản 8 Điều 56 và Điều 57 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng Taxi (Khoản 6, Khoản 9 Điều 56 và Điều 57 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch bằng ô tô - Kinh doanh vận tải hành khác theo hợp đồng (Khoản 6, Khoản 10 Điều 56 và Điều 57 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 61, Điều 62 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu hàng hóa (Trừ dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; hoạt động đấu giá độc lập; Dịch vụ lấy lại tài sản) |