0111567066 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng X4
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng X4 (tên quốc tế: X4 INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111567066. Trụ sở đăng ký tại P207, Tháp B2, Tòa Nhà Roman, Đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Trình 6 - đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng X4, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng X4 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | X4 INFRASTRUCTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111567066 |
| Địa chỉ |
P207, Tháp B2, Tòa Nhà Roman, Đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Điện thoại | 0948 562 666 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (trừ nổ cát) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (loại trừ kinh doanh thiết bị y tế, trừ hoạt động đấu giá, trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ lai dắt) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất, hoạt động tư vấn pháp luật bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc Hoạt động đo đạc và bản đồ - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; - Thiết kế kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế nội thất Khảo sát xây dựng Lập thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Kiểm định xây dựng Quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (Loại trừ dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản, gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông, mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành), hoạt động của người đấu giá độc lập) |