0319643767 - Công Ty TNHH Mintex Engineering And Equipment
Công Ty TNHH Mintex Engineering And Equipment (tên quốc tế: MINTEX ENGINEERING AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINTEX ENGINEERING AND EQUIPMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319643767. Trụ sở đăng ký tại 99 Đường 16, Xã Bình Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Nguyễn Thúy Kiều. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiết Bị Đình Hải - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mintex Engineering And Equipment, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Mintex Engineering And Equipment | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINTEX ENGINEERING AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINTEX ENGINEERING AND EQUIPMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319643767 |
| Địa chỉ |
99 Đường 16, Xã Bình Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Nguyễn Thúy Kiều |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |