0111576818 - Công Ty CP Dịch Vụ Và Công Nghệ Y Tế Ytx
Công Ty CP Dịch Vụ Và Công Nghệ Y Tế Ytx (tên quốc tế: YTX MEDICAL TECHNOLOGY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: YTX .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111576818. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 21B, Ngõ 128 Ngọc Trì, Tổ 7, Phường Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Giải Pháp Nhất Tín - đã hoạt động được 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty CP Dịch Vụ Và Công Nghệ Y Tế Ytx ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Dịch Vụ Và Công Nghệ Y Tế Ytx | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YTX MEDICAL TECHNOLOGY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | YTX .,JSC |
| Mã số thuế | 0111576818 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 21B, Ngõ 128 Ngọc Trì, Tổ 7, Phường Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Thảo |
| Ngành nghề chính |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: - Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo, …. từ dữ liệu do khách hàng cung cấp. – Hoạt động cung cấp và cho thuê hạ tầng thông tin (hosting) như: cho thuê tên miền internet, cho thuê trang Web…. – Các hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan khác như: chia sẻ thời gian thực cho các thiết bị công nghệ thông tin (máy chủ, máy tính cá nhân, thiết bị di động,..) cho khách hàng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán thực phẩm chức năng và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán thực phẩm chức năng và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Trừ bán lẻ tem và tiền kim khí, vàng; Trừ hoạt động của đấu giá viên) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: - Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo, …. từ dữ liệu do khách hàng cung cấp. – Hoạt động cung cấp và cho thuê hạ tầng thông tin (hosting) như: cho thuê tên miền internet, cho thuê trang Web…. – Các hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan khác như: chia sẻ thời gian thực cho các thiết bị công nghệ thông tin (máy chủ, máy tính cá nhân, thiết bị di động,..) cho khách hàng. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán , pháp luật) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các công trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (loại trừ hoạt động đấu giá, Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hướng dẫn, tư vấn về tâm lý, tình cảm, lối sống, dinh dưỡng…. (Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |