3703500971 - Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Trần Lê
Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Trần Lê (tên quốc tế: TRAN LE ENGINEERING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRAN LE EC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703500971. Trụ sở đăng ký tại 46 Cây Da Xề , Khu Phố Tây B, Phường Đông Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Quỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 298 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Điện Sông Bé Electric. - đã hoạt động được 31 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Trần Lê ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Trần Lê | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRAN LE ENGINEERING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRAN LE EC CO., LTD |
| Mã số thuế | 3703500971 |
| Địa chỉ |
46 Cây Da Xề , Khu Phố Tây B, Phường Đông Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Quỳnh |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện; hệ thống chuông báo cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; Lắp đặt thiết bị máy; Lắp đặt các thiết bị chơi bowling. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ (cầu, đường bộ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống..., đập và đê |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện; hệ thống chuông báo cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Nhà hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (Trừ hoạt động vệ tinh) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi,đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Tư vấn quản lý xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, đê điều, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị vào các công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế hệ thống điện, cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển, cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. |