0111587619 - Công Ty TNHH Thanh Hương Media & Entertainment
Công Ty TNHH Thanh Hương Media & Entertainment (tên quốc tế: THANH HUONG MEDIA & ENTERTAINMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH HUONG MEDIA & ENTERTAINMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111587619. Trụ sở đăng ký tại Số 15, Ngõ 81 Đường Đức Diễn, Phường Phú Diễn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 681 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thanh Hương Media & Entertainment trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thanh Hương Media & Entertainment | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH HUONG MEDIA & ENTERTAINMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH HUONG MEDIA & ENTERTAINMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111587619 |
| Địa chỉ |
Số 15, Ngõ 81 Đường Đức Diễn, Phường Phú Diễn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Hương |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
(Trừ các loại nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) (không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài; không bao gồm đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Loại trừ: Bán buôn thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: Sản xuất và cung cấp sản phẩm, dịch vụ phần mềm. (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Đầu tư, sản xuất phim, chương trình truyền hình, phim quảng cáo, phim doanh nghiệp... (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ xuất bản âm nhạc) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Dịch vụ truy cập internet; - Dịch vụ thư điện tử. |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ sản xuất phim và hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê băng, đĩa video (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động “Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể”) |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác (Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác Chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật, quản lý nghệ sĩ, hoạt động nghệ thuật (Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật (Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ kinh doanh dịch vụ karaoke) |