0111606558 - Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Y Tế Ctmedtex
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Y Tế Ctmedtex (tên quốc tế: CTMEDTEX MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111606558. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 10 Ngách 25 Ngõ 260 Đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 233 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại S- K - đã hoạt động được 28 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Y Tế Ctmedtex, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Y Tế Ctmedtex | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CTMEDTEX MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111606558 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 10 Ngách 25 Ngõ 260 Đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| Điện thoại | 0964 976 788 |
| Ngày hoạt động | 14/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Mua bán thiết bị y tế - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán thiết bị y tế (Trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Mua bán thiết bị y tế - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; - Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy; - Lai dắt, cứu hộ đường bộ; - Hoạt động của trạm thu phí đường bộ; - Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải. (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa - Dịch vụ logistics (Trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa - Phòng khám chuyên khoa; |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà - Dịch vụ thẩm mỹ - Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ - Dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước và ra nước ngoài - Phòng khám chuyên khoa răng – hàm – mặt (không lưu trú bệnh nhân) |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác (Trừ Hoạt động phẫu thuật thẩm mỹ do các chuyên gia y tế thực hiện) |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi (Trừ hoạt động gây chảy máu) |