0111610995 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đông Môn
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đông Môn (tên quốc tế: DONG MON INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111610995. Trụ sở đăng ký tại Số 12 Ngõ 318 Đường Ngọc Thụy, Tổ 38, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Tuấn Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.163 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đông Môn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đông Môn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG MON INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111610995 |
| Địa chỉ |
Số 12 Ngõ 318 Đường Ngọc Thụy, Tổ 38, Phường Bồ Đề, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Tuấn Hiệp |
| Điện thoại | 0915 552 884 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Hoạt động kinh doanh bất động sản (theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ công nghệ số, bao gồm: tư vấn, thiết kế, cài đặt, tích hợp, quản lý, vận hành, đào tạo, số hóa, xử lý dữ liệu, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, tân trang, xuất bản, phân phối sản phẩm công nghệ số; cung cấp các sản phẩm công nghệ số dưới dạng dịch vụ và dịch vụ công nghệ số khác. (Theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Hoạt động cổng tìm kiếm web; Dịch vụ thông tin qua điện thoại; Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí; Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí; Biên soạn thông tin hoặc danh bạ qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Hoạt động mua bán nợ; Môi giới mua bán nợ, Tư vấn mua bán nợ; (trừ kinh doanh dịch vụ đòi nợ theo quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp; - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng. (Loại trừ Hoạt động ủy thác, giám sát đầu tư tài chính, chứng khoán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Hoạt động kinh doanh bất động sản (theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (theo khoản 11, Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Quản lý bất động sản. (theo quy định tại khoản 12, 13 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Việc cung cấp tư vấn, tìm kiếm, phát triển, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, ra quyết định tài chính, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |