0111614118 - Công Ty TNHH Yung Chang Vina
Công Ty TNHH Yung Chang Vina (tên quốc tế: YUNG CHANG VINA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: YUNGCHANGVINA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111614118. Trụ sở đăng ký tại : Phòng 1403, Tầng 14, Toà Nhà Sao Mai Building, Số 19 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lee Eun Jung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 507 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Yung Chang Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Yung Chang Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YUNG CHANG VINA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | YUNGCHANGVINA |
| Mã số thuế | 0111614118 |
| Địa chỉ |
: Phòng 1403, Tầng 14, Toà Nhà Sao Mai Building, Số 19 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lee Eun Jung |
| Điện thoại | 08493 294 853 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng không thuộc danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng: Bảo dưỡng và sửa chữa đối với các mặt hàng do Công ty nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511); Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511); Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514), Dịch vụ lắp đặt (CPC 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514), Dịch vụ lắp đặt (CPC 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514), Dịch vụ lắp đặt (CPC 516) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511); Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không gắn với thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hoá không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không gắn với thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hoá không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan tới lắp đặt phần cứng máy vi tính (CPC 841); Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842) |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác (CPC 849) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ cơ sở dữ liệu (CPC 844) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác (CPC 849) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng không thuộc danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Chi tiết: Dịch vụ duy tư và bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy tính (CPC 845) |