0111626339 - Công Ty TNHH Khoáng Sản Td
Công Ty TNHH Khoáng Sản Td (tên quốc tế: TD MINERALS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TD MINERALS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111626339. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà Nt06-234 Đường Ngọc Trai 06, Khu Đô Thị Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Thiên Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Đại Phát - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khoáng Sản Td ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khoáng Sản Td | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TD MINERALS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TD MINERALS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111626339 |
| Địa chỉ |
Số Nhà Nt06-234 Đường Ngọc Trai 06, Khu Đô Thị Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Thiên Dũng |
| Điện thoại | 0369 754 356 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động Nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ Bán buôn trang thiết bị y tế, vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép và các loại hàng hóa khác Nhà nước cấm kinh doanh; Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ Bán lẻ tem và tiền xu; Bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. - Kinh doanh dịch vụ logistics (Trừ các hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Giám sát thi công xây dựng công trình - Thiết kế xây dựng - Khảo sát xây dựng - Tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án - Tư vấn thực hiện công việc xác định, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng - Chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hóa học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; - Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hòa, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh... |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các loại mặt hàng công ty kinh doanh - Hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |