0111630896 - Công Ty TNHH Vận Tải Bon Lang Thang
Công Ty TNHH Vận Tải Bon Lang Thang (tên quốc tế: BON LANG THANG TRANSPORTATION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111630896. Trụ sở đăng ký tại 175 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vận Tải Thương Mại Và Du Lịch Đông Anh - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Vận Tải Bon Lang Thang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vận Tải Bon Lang Thang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BON LANG THANG TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111630896 |
| Địa chỉ |
175 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Hải |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ-CP về Kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Trừ kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác (Trừ kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú (Trừ kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023) (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản và sàn giao dịch bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không gồm các dịch vụ tư vấn tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm và tư vấn pháp lý, kế toán, thuế) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |