0111649470 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Netnam
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Netnam (tên quốc tế: NETNAM INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111649470. Trụ sở đăng ký tại Lô 04-Tt3.2, Khu Đô Thị Ao Sào, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Hoàng Mai - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Netnam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hạ Tầng Netnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NETNAM INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111649470 |
| Địa chỉ |
Lô 04-Tt3.2, Khu Đô Thị Ao Sào, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Minh |
| Điện thoại | 0964 771 456 |
| Ngày hoạt động | 05/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: - Xây dựng trạm phát sóng di động (trạm BTS) - Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông - Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: - Xây dựng trạm phát sóng di động (trạm BTS) - Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông - Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Lắp đặt cột ăng ten, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát nhanh bưu kiện, bưu phẩm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê hạ tầng viễn thông: trạm BTS, các thiết bị viễn thông, cột ăng- ten, hệ thống chống sét, máy phát điện, máy lạnh … Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |