0111652434 - Công Ty TNHH Cơ Điện & Kỹ Thuật Vne
Công Ty TNHH Cơ Điện & Kỹ Thuật Vne (tên quốc tế: VNE M&E ENGINEERING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VNE M&E CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111652434. Trụ sở đăng ký tại Bt4.5, Khu Chức Năng Đô Thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Ngọc Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 228 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Mới Anco - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Điện & Kỹ Thuật Vne trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cơ Điện & Kỹ Thuật Vne | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VNE M&E ENGINEERING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VNE M&E CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111652434 |
| Địa chỉ |
Bt4.5, Khu Chức Năng Đô Thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Ngọc Dũng |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong nghành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng trong vui chơi giải trí. - Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: chống mối, chống thấm các công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong nghành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng trong vui chơi giải trí. - Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp; - Bán buôn máy móc thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ quản lý bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản ( Trừ đấu giá bất động sản và tư vấn pháp luật về bất động sản ) theo điều 3 Luật kinh tế bất động sản 2023; và 54,67 Luật kinh doanh bất động sản 2023 |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Lập thiết kế, quy hoạch xây dựng - Lập, thẩm tra dư án dầu tư xây dựng công trình - Tư vấn quản lý dự án dầu tư xây dựng công trình - Khảo sát xây dựng, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế kết cấu công trình, Thiết kế điện – cơ điện công trình, thiết kế cấp – thoát nước công trình, Thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt, Thiết kế mạng thông tin liên lạc công trình . - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, Giám sát công tác xây dựng công trình, giám sát lắp đặt thiết bị công trình, Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ, kiểm định xây dựng, . - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư - Thi công xây dựng công trình - Tư vấn thiết kế. tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Dịch vụ chuyển giao công nghệ (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện pháp luật quy định) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh (Loại trừ hoạt động ủy thác về đầu tư, kinh doanh tài chính, chứng khoán) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |