0107539210 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Súc Sản Hà Nội
Công Ty TNHH Dịch Vụ Súc Sản Hà Nội (tên quốc tế: HA NOI ABATTOIR SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HANASS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107539210. Trụ sở đăng ký tại Số 7, Ngách 379/34, Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Quỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ chăn nuôi cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Ba Đình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/08/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ chăn nuôi tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tigervet Việt Nam - đã hoạt động được 14 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Súc Sản Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Súc Sản Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI ABATTOIR SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HANASS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0107539210 |
| Địa chỉ | Số 7, Ngách 379/34, Phố Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 7, Ngách 379/34, Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Xuân Quỳnh
Ngoài ra Nguyễn Xuân Quỳnh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 15/08/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Ba Đình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống vật nuôi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống vật nuôi; |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: - Hoạt động giết mổ bao gồm giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà… - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng tấm; - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng cắt nhỏ; - Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng; - Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |