3604000914 - Công Ty Cổ Phần Azovac Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Azovac Việt Nam (tên quốc tế: AZOVAC VIET NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AZOVAC VIET NAM JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604000914. Trụ sở đăng ký tại La11-T204-13, Tiểu Khu 1A-1 Izumi, Phân Khu 5, Ấp An Xuân, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phú Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 381 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bình Tiên Đồng Nai - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Azovac Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Azovac Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AZOVAC VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AZOVAC VIET NAM JSC |
| Mã số thuế | 3604000914 |
| Địa chỉ | La11-T204-13, Tiểu Khu 1A-1 Izumi, Phân Khu 5, Ấp An Xuân, Xã Long Hưng, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam La11-T204-13, Tiểu Khu 1A-1 Izumi, Phân Khu 5, Ấp An Xuân, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phú Tú |
| Điện thoại | 0986 212 145 |
| Ngày hoạt động | 03/02/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; khác (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật nuôi cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ; Nuôi ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi. (không chăn nuôi tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất đồ ăn sẵn cho vật nuôi kiểng (không hoạt động tại trụ sở) (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc (Điều 5 nghị định 102/2016/NĐ-CP); Chế biến dược liệu (Điều 18 nghị định 102/2016/NĐ-CP) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (trừ buôn bán các loại đậu); Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. (Loại trừ động vật nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc (Điều 7 nghị định 102/2016/NĐ-CP); - Bán lẻ dược liệu (Điều 15 nghị định 102/2016/NĐ-CP); - Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: Tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y. Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật. (Điều 107 Luật Thú Y) |