0316537016-001 - Chi Nhánh Viet Foods Dinh – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Việt Foods
Chi Nhánh Viet Foods Dinh – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Việt Foods (tên viết tắt: VIET FOODS DINH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0316537016-001. Trụ sở đăng ký tại Số 140A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Ngoãn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 738 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo X.p.r - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Viet Foods Dinh – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Việt Foods trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Viet Foods Dinh - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Việt Foods | |
|---|---|
| Tên viết tắt | VIET FOODS DINH |
| Mã số thuế | 0316537016-001 |
| Địa chỉ | Số 140A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 140A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Ngoãn |
| Điện thoại | 0934 195 399 |
| Ngày hoạt động | 12/02/2025 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Hoạt động chế biến, bảo quản thịt như: sản xuất thịt tươi, thịt ướp lạnh, thịt đông lạnh. Hoạt động chế biến, bảo quản các sản phẩm từ thịt như: sấy khô, hun khói, ướp muối, sản xuất xúc xích, pate, dăm bông. (Trừ giết mổ gia súc gia cầm tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Hoạt động chế biến, bảo quản thủy sản đông lạnh, thủy sản khô, nước mắm và các sản phẩm khác từ thủy sản. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả. Chế biến thực phẩm, thức ăn, mứt từ rau quả. Bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu… |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Chế biến sữa các loại và đồ uống giải khát từ sữa. Sản xuất kem, bơ, phô mai, sữa chua. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất tinh bột từ gạo, khoai tây, ngô, ngũ cốc, bột sắn và các sản phẩm từ tinh bột. |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Chế biến món ăn sẵn đông lạnh, món ăn đóng hộp và thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng chân không. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất hoặc pha chế các loại rượu mạnh. Pha chế các loại rượu mạnh đã chưng cất. Sản xuất rượu mạnh trung tính. |
| 1102 | Sản xuất rượu vang Chi tiết: , rượu sủi tăm, rượu từ chiết xuất của nho, các loại đồ uống có cồn lên men nhưng không qua chưng cất. Sản xuất rượu không cồn và có độ cồn thấp. Pha chế các loại rượu vang. |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước có mùi vị hoặc nước ngọt không cồn, có ga hoặc không có ga, nước hoa quả, nước bổ dưỡng, sữa từ hạt các loại. |
| 1811 | In ấn (trừ in, tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không bán buôn nông sản tại trụ sở và trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn hạt ngũ cốc các loại, gạo, lúa mỳ, bột mỳ (Không bán buôn gạo tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau củ, trái cây, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn như rượu, bia, đồ uống lên men có chứa cồn và các loại đồ uống không có cồn. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau củ, trái cây, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn như rượu, bia, đồ uống lên men có chứa cồn và các loại đồ uống không có cồn. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ phát hành chương trình truyền hình, phát sóng) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Sản xuất phần mềm. |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới, quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết : Khảo sát địa chất, địa hình công trình. Thăm dò về địa chất Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ; Tư vấn về môi trường Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế website, thiết kế đồ họa |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ sản xuất phim). |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch chi tiết: kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |