0318996216 - Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Điền Dương
Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Điền Dương (tên quốc tế: DIEN DUONG INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ĐIỀN DƯƠNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318996216. Trụ sở đăng ký tại 33 Đường Đ2, Khu Phức Hợp Thương Mại Dịch Vụ Và Nhà Ở Tại Số 16/9 Đường Bùi Văn Ba, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vòng Dính Lình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 508 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Tin Học Idc - đã hoạt động được 31 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Điền Dương, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Điền Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIEN DUONG INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ĐIỀN DƯƠNG |
| Mã số thuế | 0318996216 |
| Địa chỉ | 33 Đường Đ2, Khu Phức Hợp Thương Mại Dịch Vụ Và Nhà Ở Tại Số 16/9 Đường Bùi Văn Ba, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 33 Đường Đ2, Khu Phức Hợp Thương Mại Dịch Vụ Và Nhà Ở Tại Số 16/9 Đường Bùi Văn Ba, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vòng Dính Lình |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
-Chi tiết: Bán buôn màn hình LED, linh kiện hiển thị điện tử. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản -(Chế biến và đóng hộp thủy sản; chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh, thủy sản khô) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1811 | In ấn |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Tạo sản phẩm nổi bằng công nghệ in 3D |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác -Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm -Chi tiết: Bán buôn cà phê, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn kem béo thực vật đóng hộp, syro, socola, trân châu, mứt, sốt chocolate, caramen, trái cây đóng hộp |
| 4633 | Bán buôn đồ uống -chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, không có cồn. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép -Chi tiết: bán buôn hàng may mặc: Bán buôn hàng may mặc và đồ phụ trợ hàng may mặc cho người lớn và trẻ em, quần áo các loại, Khăn quàng cổ, găng tay, tất, cà vạt |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình -(trừ: kinh doanh dược phẩm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông -Chi tiết: Bán buôn màn hình LED, linh kiện hiển thị điện tử. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại -Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Bán buôn thiết bị văn phòng, thiết bị ngành điện-nước |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp -(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Bán lẻ sách-báo-tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm. |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Bán lẻ trò chơi, đồ chơi (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục, nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh, trật tự, an toàn xã hội). |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc; giày dép; cặp, túi, ví, hàng da và giả da |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế; nước hoa, nước thơm, mỹ phẩm, son phấn, đồ dùng trang điểm, vật phẩm vệ sinh, nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm, sản phẩm chăm sóc răng miệng, tã lót, sản phẩm khử mùi. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet -(trừ bán lẻ bình ga, hóa chất, súng đạn dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ -Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa -Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa -Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa loại khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải -Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ -Chi tiết: Cho thuê ôtô; Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động -Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |