3603948079 - Công Ty TNHH Venus Global Trade Investment

Công Ty TNHH Venus Global Trade Investment (tên quốc tế: VENUS GLOBAL TRADE INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VENUS GLOBAL TRADE INVESTMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603948079. Trụ sở đăng ký tại Số 11 Đường N2 Khu Biệt Thự Văn Hoa, Khu Phố 2, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Thảo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/01/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 6 tháng.

Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Venus Global Trade Investment qua bảng bên dưới.

Công Ty TNHH Venus Global Trade Investment
Tên quốc tế VENUS GLOBAL TRADE INVESTMENT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt VENUS GLOBAL TRADE INVESTMENT CO.,LTD
Mã số thuế 3603948079
Địa chỉ Số 11 Đường N2 Khu Biệt Thự Văn Hoa, Khu Phố 2, Phường Thống Nhất, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Địa chỉ mới: Số 11 Đường N2 Khu Biệt Thự Văn Hoa, Khu Phố 2, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn
Người đại diện Nguyễn Thị Ngọc Thảo
Điện thoại 0908 112 523 Bạn muốn ẩn thông tin này?
Ngày hoạt động 29/01/2024
Quản lý bởi
Loại hình DN
Tình trạng
Mã số thuế 3603948079 của doanh nghiệp được cập nhật thông tin lần cuối lúc 03:44, ngày 06/08/2026.

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
0111 Trồng lúa
(không hoạt động tại trụ sở)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
(không hoạt động tại trụ sở)
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
(không hoạt động tại trụ sở)
0114 Trồng cây mía
(không hoạt động tại trụ sở)
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
(không hoạt động tại trụ sở)
0116 Trồng cây lấy sợi
(không hoạt động tại trụ sở)
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở)
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Chi tiết: Trồng hoa kiểng (không hoạt động tại trụ sở)
0119 Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây cảnh, cây giống, bonsai (không hoạt động tại trụ sở)
0121 Trồng cây ăn quả
(không hoạt động tại trụ sở)
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
(không hoạt động tại trụ sở)
0123 Trồng cây điều
(không hoạt động tại trụ sở)
0124 Trồng cây hồ tiêu
(không hoạt động tại trụ sở)
0125 Trồng cây cao su
(không hoạt động tại trụ sở)
0126 Trồng cây cà phê
(không hoạt động tại trụ sở)
0127 Trồng cây chè
(không hoạt động tại trụ sở)
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
(không hoạt động tại trụ sở)
0129 Trồng cây lâu năm khác
(không hoạt động tại trụ sở)
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không hoạt động tại trụ sở)
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(không hoạt động tại trụ sở)
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(không hoạt động tại trụ sở)
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
(không hoạt động tại trụ sở)
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
(không hoạt động tại trụ sở)
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
(không hoạt động tại trụ sở)
0220 Khai thác gỗ
(không hoạt động tại trụ sở)
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
(không hoạt động tại trụ sở)
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
(không hoạt động tại trụ sở)
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở)
0311 Khai thác thuỷ sản biển
(không hoạt động tại trụ sở)
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở)
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển
(không hoạt động tại trụ sở)
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở)
0710 Khai thác quặng sắt
(chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác mỏ và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
(chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác mỏ và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
(chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác mỏ và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Trừ khai thác cát) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác mỏ và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1072 Sản xuất đường
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1076 Sản xuất chè
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1077 Sản xuất cà phê
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1311 Sản xuất sợi
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1312 Sản xuất vải dệt thoi
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
(trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)

Tra cứu mã số thuế công ty tại Phường Trấn Biên

Công Ty TNHH Lê Phan Gia

Mã số thuế:
Người đại diện: Lê Sang
Địa chỉ: 122, Tổ 8, Kp3, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

Công Ty TNHH MTV Cơ Khí Phong Niên

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Vĩnh Sửu
Địa chỉ: Số 100B/13, Kp 3, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Trường Trường Thành

Mã số thuế:
Người đại diện: Hồ Minh Đức
Địa chỉ: 110, Tổ 10, Kp 12, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

Công Ty TNHH Một Thành Viên Sa Hoàng

Mã số thuế:
Người đại diện: Hoàng Thị Thu Hương
Địa chỉ: Số C10, Đường Số 11, Khu Dân Cư Phúc Hiếu, Khu Phố Nhị Hòa, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Thuận Mỹ Ito Đồng Nai

Mã số thuế:
Người đại diện: Huỳnh Bích Liên
Địa chỉ: F99, Đường Võ Thị Sáu, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

Công Ty TNHH U Trade

Mã số thuế:
Người đại diện: Trương Cẩm Huy
Địa chỉ: 141 Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Công Ty TNHH Xây Dựng Sơn Giang Trade

Mã số thuế:
Người đại diện: Phạm Ngọc Vương
Địa chỉ: Thôn 2, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Công Ty TNHH TMDV Trường Giang Trade - Chi Nhánh Gia Bình

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Văn Giang
Địa chỉ: Thôn Hương Vinh, Xã Gia Bình, Bắc Ninh, Việt Nam

Guangxi Pingxiang Yingtai Trade Co.ltd

Mã số thuế:
Địa chỉ: , Thanh Hóa, Việt Nam

Công Ty TNHH Vochiron Usa

Mã số thuế:
Người đại diện: Võ Thị Trường Thịnh
Địa chỉ: 91/1 Nguyên Hồng, Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam