3603403798-001 - Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Cửa Cuốn Phú Hậu
Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Cửa Cuốn Phú Hậu là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3603403798-001. Trụ sở đăng ký tại Tổ 16, Ấp 1, Xã Xuân Bắc, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Lệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thống Nhất - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/12/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 689 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Xây Dựng Và Thương Mại Quốc Vinh - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Cửa Cuốn Phú Hậu trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh 1 - Công Ty TNHH Cửa Cuốn Phú Hậu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603403798-001 |
| Địa chỉ | Tổ 16, Ấp 1, Xã Suối Nho, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Tổ 16, Ấp 1, Xã Xuân Bắc, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Lệ
Ngoài ra Nguyễn Văn Lệ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0986 195 277 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Thống Nhất - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không chứa gỗ tròn tại trụ sở). |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không chứa gỗ tròn tại trụ sở). |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (không chứa gỗ tròn tại trụ sở). |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |