0302314549 - Công Ty TNHH Thương Mại Kim Hưng
Công Ty TNHH Thương Mại Kim Hưng là doanh nghiệp có mã số thuế 0302314549. Trụ sở đăng ký tại Số 3, Đường 12A, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đăng Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 4. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/05/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2.343 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Sài Gòn - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Kim Hưng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Kim Hưng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0302314549 |
| Địa chỉ | Số 3, Đường 12A, Phường 06, Quận 4, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 3, Đường 12A, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đăng Mạnh |
| Điện thoại | 0286 276 895 |
| Ngày hoạt động | 24/05/2001 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 4 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chi tiết: Mua bán đồ dùng gia đình; Mua bán hàng điện máy, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, hóa mỹ phẩm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh) |
| 0149 | Chăn nuôi khác chi tiết: Chăn nuôi gia súc (không hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt chi tiết: Khai hoang. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0220 | Khai thác gỗ (Không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Khai thác khoáng sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) chi tiết: Gia công hàng may mặc. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ chi tiết: Chế biến gỗ rừng trồng (không hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Môi giới mua bán hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn hoa và cây (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thóc ngô và các loại ngũ cốc khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Mua bán đồ dùng gia đình; Mua bán hàng điện máy, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, hóa mỹ phẩm. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị ngành nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị công - lâm - ngư nghiệp. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: Đại lý kinh doanh xăng dầu (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hoá chất sử dụng trong nông nghiệp (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). Bán buôn cao su. Bán buôn tơ, sợi dệt. Bán buôn thiết bị văn phòng, hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ, gốm sứ. Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hoá lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hoá chất tại trụ sở; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (không hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Nhà hàng (không hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: Cho thuê văn phòng; Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu du lịch sinh thái (không kinh doanh tại TP.HCM). |