0110431143 - Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tnh Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tnh Hà Nội (tên quốc tế: TNH HANOI HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TNH HANOI HOSPITAL.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110431143. Trụ sở đăng ký tại Số 134 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Tuyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tnh Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Tnh Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TNH HANOI HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TNH HANOI HOSPITAL.,JSC |
| Mã số thuế | 0110431143 |
| Địa chỉ | Số 134 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 134 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Tuyên
Ngoài ra Hoàng Tuyên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0935 863 366 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2023 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Bệnh viện đa khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc Sản xuất thuốc thú y |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế Kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện đa khoa |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa Phòng khám nội tổng hợp; Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội; Phòng khám tư vấn sức khỏe hoặc phòng tư vấn sức khỏe qua các phương tiện công nghệ thông tin, viễn thông; Phòng khám chuyên khoa ngoại; Phòng khám chuyên khoa phụ sản; Phòng khám chuyên khoa nam học; Phòng khám chuyên khoa răng - hàm - mặt; Phòng khám chuyên khoa tai - mũi - họng; Phòng khám chuyên khoa mắt; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; Phòng khám chuyên khoa phục hồi chức năng; Phòng khám chuyên khoa tâm thần; Phòng khám chuyên khoa ung bướu; Phòng khám chuyên khoa da liễu; Phòng khám chuyên khoa dinh dưỡng; |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Phòng chẩn trị y học cổ truyền Phòng xét nghiệm Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-Quang Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng Cơ sở dịch vụ y tế |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết : Hoạt động chăm sóc người cao tuổi |