0900914366-001 - Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi Hòa Phát
Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi Hòa Phát (tên quốc tế: BRANCH IN HO CHI MINH CITY OF HOA PHAT FEEDS PRODUCTION & TRADING ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0900914366-001. Trụ sở đăng ký tại Số 643, Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chu Quang Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/04/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 38 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hải Việt - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi Hòa Phát trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi Hòa Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH IN HO CHI MINH CITY OF HOA PHAT FEEDS PRODUCTION & TRADING ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Mã số thuế | 0900914366-001 |
| Địa chỉ | Số 643, Đường Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 643, Đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chu Quang Vũ |
| Điện thoại | 0862 987 799 |
| Ngày hoạt động | 27/04/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |