0107840354 - Công Ty TNHH Novo Việt Nam
Công Ty TNHH Novo Việt Nam (tên quốc tế: NOVO VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NOVO VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107840354. Trụ sở đăng ký tại Tầng 4, Tòa Nhà Hỗn Hợp Vườn Đào, Số 689 Lạc Long Quân, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích cùng với 59 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Tây Hồ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Linh Bình - đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Novo Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Novo Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NOVO VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NOVO VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0107840354 |
| Địa chỉ | Tầng 4, Tòa Nhà Hỗn Hợp Vườn Đào , Số 689 Lạc Long Quân , Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 4, Tòa Nhà Hỗn Hợp Vườn Đào, Số 689 Lạc Long Quân, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hà
Ngoài ra Nguyễn Thị Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0916 978 586 |
| Ngày hoạt động | 11/05/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Tây Hồ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình công ích
Chi tiết: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV; + Xây dựng hệ thống cấp nước sạch + Xây dựng , lắp đặt các công trình cáp quang ngành bưu chính viễn thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì nhựa, bao bì các tông |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm sao chụp; - Thiết kế các sản phẩm in như bản phác thảo, maket, bản nháp; |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tươi, bê tông át phal |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (khuôn công nghiệp cho các ngành cơ khí, nhựa, van, ren; sản phẩm cơ khí dạng van, ống, tê, cút kim loại (thép inox, đồng, nhôm), cửa chống cháy, hộp cứu hỏa, và các thiết bị vệ sinh bằng inox...) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV; + Xây dựng hệ thống cấp nước sạch + Xây dựng , lắp đặt các công trình cáp quang ngành bưu chính viễn thông |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Kinh doanh thiết bị máy móc, nguyên vật liệu, hương liệu ngành Sản xuất rượu, bia, nước giải khát |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh vỏ chai Bán buôn bao bì nhựa bao bì các tông |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Bán lẻ bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn đầu tư |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, đường nông thôn, đường nội bộ; Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp Thiết kế công trình đường bộ, san nền; Thiết kế công trình đường bộ, hệ thống thoát nước Tư vấn kiểm định chất lượng công trình Khảo sát, giám sát thi công tư vấn thẩm định, tư vấn và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8520 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp Dạy nghề Đào tạo và dạy nghề: điện, điện tử, tin học, cơ khí, xây dựng, may mặc, nuôi dạy trẻ, giáo viên mầm non, giúp việc gia đình |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |