0100104443-010 - Xí Nghiệp Thức Ăn Chăn Nuôi An Khánh – Chi Nhánh Tổng Công Ty Chăn Nuôi Việt Nam- Ctcp
Xí Nghiệp Thức Ăn Chăn Nuôi An Khánh – Chi Nhánh Tổng Công Ty Chăn Nuôi Việt Nam- Ctcp là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100104443-010. Trụ sở đăng ký tại Ngãi Cầu, Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Trâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xuân Phát Thủ Đô - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Xí Nghiệp Thức Ăn Chăn Nuôi An Khánh – Chi Nhánh Tổng Công Ty Chăn Nuôi Việt Nam- Ctcp, mời bạn cùng theo dõi.
| Xí Nghiệp Thức Ăn Chăn Nuôi An Khánh - Chi Nhánh Tổng Công Ty Chăn Nuôi Việt Nam- Ctcp | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0100104443-010 |
| Địa chỉ | Ngãi Cầu, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Ngãi Cầu, Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Trâm |
| Điện thoại | 0433 650 643 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2011 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác; Bán buôn động vật sống, mua bán giống vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi; |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: Tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về những vấn đề liên quan đến công nghiệp hóa và hiện đại hóa trong ngành chăn nuôi; Dịch vụ chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật chăn nuôi; |