0102288122 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Giáo Dục Hanoi Academy
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Giáo Dục Hanoi Academy (tên quốc tế: HANOI ACADEMY INVESTMENT AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HANOI ACADEMY .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102288122. Trụ sở đăng ký tại Lô D45-D46 Kđt Quốc Tế Nam Thăng Long - Ciputra Hà Nội, Phường Phú Thượng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Trung Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/06/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Trình 6 - đã hoạt động được 22 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Giáo Dục Hanoi Academy trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Giáo Dục Hanoi Academy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANOI ACADEMY INVESTMENT AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HANOI ACADEMY .,JSC |
| Mã số thuế | 0102288122 |
| Địa chỉ |
Lô D45-D46 Kđt Quốc Tế Nam Thăng Long - Ciputra Hà Nội, Phường Phú Thượng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Trung Thiện
Ngoài ra Đỗ Trung Thiện còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 11/06/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp; Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. |
| Ngành nghề chính | Giáo dục trung học phổ thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, thuỷ lợi, các công trình phục vụ giáo dục, y tế (Trường học, bệnh viện); |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp; Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực giáo dục, y tế, xây dựng; |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực giáo dục, y tế, xây dựng; |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ, điện tử, công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục và đào tạo, tư vấn du học, tư vấn tuyển dụng (không bao gồm môi giới, giới thiệu, tuyển dụng và cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động); |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ, điện tử, công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục và đào tạo, tư vấn du học, tư vấn tuyển dụng (không bao gồm môi giới, giới thiệu, tuyển dụng và cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động); |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Bể bơi và sân vận động. |