0318847616 - Công Ty TNHH MTV Thương Mại & Dịch Vụ Vĩnh Thịnh
Công Ty TNHH MTV Thương Mại & Dịch Vụ Vĩnh Thịnh (tên quốc tế: VINH THINH TRADING & SERVICE MTV COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH MTV TM & DV VĨNH THỊNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318847616. Trụ sở đăng ký tại 225 Đường Mai Xuân Thưởng, Phường Bình Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Kha Xuân Phượng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 6. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 110 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh 1 - Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Thực Phẩm Chay Âu Lạc - đã hoạt động được 23 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV Thương Mại & Dịch Vụ Vĩnh Thịnh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Thương Mại & Dịch Vụ Vĩnh Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINH THINH TRADING & SERVICE MTV COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV TM & DV VĨNH THỊNH |
| Mã số thuế | 0318847616 |
| Địa chỉ | 225 Đường Mai Xuân Thưởng, Phường 02, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 225 Đường Mai Xuân Thưởng, Phường Bình Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Kha Xuân Phượng |
| Điện thoại | 0336 727 868 |
| Ngày hoạt động | 25/02/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 6 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; bán lẻ các hàng hóa qua internet; bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ giết mổ gia súc gia cầm) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất thực phẩm tươi sống, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4631 | Bán buôn gạo (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; bán lẻ các hàng hóa qua internet; bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5320 | Chuyển phát ( trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (Doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19/8/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý) |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ xin visa, giấy phép lao động, thẻ tạm trú cho người nước ngoài trên cơ phí hoặc hợp đồng. (Không gồm các hoạt động dịch vụ về pháp lý, tài chính, kiểm toán)(Trừ các hoạt động theo quy định của Luật Luật sư) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói ( trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |