0318991666 - Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Atc Group
Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Atc Group (tên quốc tế: ATC GROUP DESIGN AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ATC GROUP D&C CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318991666. Trụ sở đăng ký tại Số 1B, Đường 30, Khu Phố 1, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn An Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 749 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Atc Group, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Atc Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ATC GROUP DESIGN AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ATC GROUP D&C CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0318991666 |
| Địa chỉ | Số 1B, Đường 30, Khu Phố 1, Phường An Khánh, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 1B, Đường 30, Khu Phố 1, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn An Thanh |
| Điện thoại | 0926 977 368 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. - Tư vấn xây dựng. - Khảo sát xây dựng Địa hình, Địa chất; thủy văn công trình. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn, đèn trang trí và bộ đèn điện; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất; Bán buôn sách-báo-tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành); Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, hành), Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, đan lát. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: chưa được phân vào đâu. Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; . |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. - Tư vấn xây dựng. - Khảo sát xây dựng Địa hình, Địa chất; thủy văn công trình. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |