0110865983 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thế Nguyên
Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thế Nguyên (tên quốc tế: THE NGUYEN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THE NGUYEN TRADING PRODUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110865983. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phúc Cầu, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Đình Diễn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ gỗ xây dựng cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 49 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đồ gỗ xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ Nam Anh - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thế Nguyên, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thế Nguyên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THE NGUYEN TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THE NGUYEN TRADING PRODUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 0110865983 |
| Địa chỉ | Thôn Phúc Cầu, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Phúc Cầu, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Đình Diễn |
| Điện thoại | 0983 466 598 |
| Ngày hoạt động | 17/10/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: – Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể: + Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, + Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng, + Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khoá. + Cầu thang, hàng rào chắn, + Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc, + Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm. – Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ; – Sản xuất nhà gỗ di động; – Sản xuất các bộ phận bằng gỗ (trừ các đồ không có chân). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: + Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ; + Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; + Sản xuất tà vẹt bằng gỗ; + Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp; + Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ. + Làm khô gỗ. + Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: – Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể: + Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, + Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng, + Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khoá. + Cầu thang, hàng rào chắn, + Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc, + Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm. – Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ; – Sản xuất nhà gỗ di động; – Sản xuất các bộ phận bằng gỗ (trừ các đồ không có chân). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loạt trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loạt trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; Thiết kế kiến trúc cảnh quan; Thiết kế nội thất; Thẩm tra thiết kế kiến trúc. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |