0111030962 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại L&G Group
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại L&G Group (tên quốc tế: L&G GROUP INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111030962. Trụ sở đăng ký tại Số 164 Đường Đông Mỹ, Thôn 1, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Kim Thị Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Thanh Trì. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.824 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại L&G Group, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại L&G Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | L&G GROUP INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111030962 |
| Địa chỉ | Số 164 Đường Đông Mỹ, Thôn 1 , Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 164 Đường Đông Mỹ, Thôn 1, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Kim Thị Nga |
| Điện thoại | 0974 662 986 |
| Ngày hoạt động | 21/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Thanh Trì |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); -Kinh doanh các thiết bị, vật liệu, phương tiện phòng cháy và chữa cháy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: - Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại cửa, tủ gỗ, khung nhôm kính, trần, vách thạch cao; Sản xuất vật tư, thiết bị nước; -Sản xuất các hệ thống và phương tiện phòng cháy chữa cháy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Duy tu, bảo trì, bảo dưỡng các công trình xây dựng, thiết bị máy móc; Các hệ thống và phương tiện phòng cháy, chữa cháy ( báo cháy, chữa cháy…) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt: - Các hệ thống và phương tiện phòng cháy chữa cháy (báo cháy, chữa cháy...) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện mặt trời, điện gió, thủy điện, nhiệt điện than |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (Trừ truyền tải và phân phối hệ thống điện quốc gia) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: + Nhà cho một hộ gia đình, + Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng. - Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các toà nhà và các công trình khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng (Trừ hoạt động rà phá bom mìn và các hoạt động tương tự) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt điện cho các công trình; - Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, - Chuông báo cháy, - Hệ thống báo động chống trộm, - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Lắp đặt hệ thống giám sát; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt nước cho các công trình; Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Hoàn thiện các công trình xây dựng; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xử lý nền móng công trình; - Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, - Thử độ ẩm và các công việc thử nước, - Chống ẩm các toà nhà, - Chôn chân trụ, - Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, - Uốn thép, - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái bao phủ toà nhà, |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); -Kinh doanh các thiết bị, vật liệu, phương tiện phòng cháy và chữa cháy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận chuyển hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hoá; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - Bốc, xếp, dỡ hàng hoá (trừ bốc xếp cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ nâng, cẩu; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Trang trí nội, ngoại thất; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điện |