3602255473 - Công Ty TNHH TM-Dv Triệu An Phát
Công Ty TNHH TM-Dv Triệu An Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 3602255473. Trụ sở đăng ký tại 88, Tổ 1, Kp 11, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Ngọc Thông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/03/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 49 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sơn An Phú Cường - đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM-Dv Triệu An Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH TM-Dv Triệu An Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3602255473 |
| Địa chỉ | 88, Tổ 1, Kp 11, Phường An Bình, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam 88, Tổ 1, Kp 11, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Ngọc Thông |
| Điện thoại | 0251 629 175 |
| Ngày hoạt động | 22/03/2010 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
: Thi công trang trí nội thất. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch : Gia công hàng nông sản (không gia công tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản : Gia công thuỷ sản (không gia công tại trụ sở). |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) : Gia công hàng dệt may (không gia công tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện : Gia công hàng thủ công mỹ nghệ (không gia công tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại : Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công tại trụ sở). |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng : Gia công, lắp ráp hàng điện tử (không gia công tại trụ sở). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng : Thi công trang trí nội thất. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình : Bán buôn văn phòng phẩm. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng : Bán buôn vật liệu xây dựng (không chứa VLXD tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu :Bán buôn phế liệu (trừ các chất thải nguy hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, không chứa phế liệu tại trụ sở). |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác : Vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa : Dịch vụ bốc dỡ. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm : Cung ứng lao động, giới thiệu việc làm (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định). |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (không cho thuê lại lao động) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (không cho thuê lại lao động) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác : Vệ sinh công nghiệp. |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác : Dịch vụ photocopy. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói : , dán nhãn hàng hóa (không hoạt động tại trụ sở). |