3603630374 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Vn Nuts
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Vn Nuts (tên quốc tế: VN NUTS AGRICULTURAL MANUFACTURING TRADING IMPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH VN NUTS) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603630374. Trụ sở đăng ký tại Số 3841, Khu 4, Ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Xuân Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/03/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 529 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Vn Nuts ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Vn Nuts | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VN NUTS AGRICULTURAL MANUFACTURING TRADING IMPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH VN NUTS |
| Mã số thuế | 3603630374 |
| Địa chỉ | Số 3841, Khu 4, Ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 3841, Khu 4, Ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Tiến |
| Ngày hoạt động | 14/03/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Xuân Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |