0100684378 - Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam (Loại Hình Doanh Nghiệp: Công Ty Tnhh)
Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam (Loại Hình Doanh Nghiệp: Công Ty Tnhh) (tên quốc tế: VIETNAM POSTS AND TELECOMMUNICATIONS GROUP; tên viết tắt: VNPT) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100684378. Trụ sở đăng ký tại Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Quang Liêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/08/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 354 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Điện Tử Tin Học Ei - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam (Loại Hình Doanh Nghiệp: Công Ty Tnhh) trong bảng dưới đây.
| Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam (Loại Hình Doanh Nghiệp: Công Ty Tnhh) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM POSTS AND TELECOMMUNICATIONS GROUP |
| Tên viết tắt | VNPT |
| Mã số thuế | 0100684378 |
| Địa chỉ |
Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Quang Liêm |
| Điện thoại | 0437 741 091 |
| Ngày hoạt động | 17/08/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, tin học; hạ tầng viễn thông; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi Chi tiết: Sản xuất trò chơi điện tử (Gạch đầu dòng thứ ba điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa cho thuê công trình, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin, truyền thông (Gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Hoạt động thương mại điện tử; Sàn giao dịch điện tử (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu trừ hoạt động đấu giá (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay và các phương tiện vận tải khác (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: chương trình trò chơi máy vi tính; hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác; Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến (Gạch đầu dòng thứ tư điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 6022 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, tin học; hạ tầng viễn thông; |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Cung cấp nguồn nhân lực trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông đa phương tiện; |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ và sản phẩm truyền thông; Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin; Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử; Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông đa phương tiện; |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 6312 | Cổng thông tin (không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký (chữ ký điện tử); Cung cấp các dịch vụ số hóa và xử lý thông tin số hóa; Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng; Các dịch vụ thông tin qua điện thoại, các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở tính phí; Các dịch vụ điểm báo (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tài chính, tín dụng, ngân hàng (chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền Nhà nước cho phép); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (dịch vụ cổng thanh toán điện tử; dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; dịch vụ Ví điện tử) (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát, tư vấn, thiết kế các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông ; |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Cung cấp thông tin thị trường (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) (Gạch đầu dòng thứ hai điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế quảng cáo; Thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử; Ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới bản quyền, mua bán bản quyền; Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản (Gạch đầu dòng thứ hai điểm a khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, tin học; hạ tầng viễn thông; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung cấp nguồn nhân lực trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông đa phương tiện; |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông đa phương tiện; |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Gạch dòng thứ hai điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 2129/QĐ-TTg) |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc Chi tiết: Đại lý xổ số (Gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 mục II Điều 1 Quyết định số 620/QĐ-TTg) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 22/07/2021 Thay đổi thông tin Thay đổi tên giám đốc trong thông tin đăng ký thuế, thay đổi người quản lý DN
- 16/07/2021 Thay đổi thông tin Thay đổi chức danh của người đại diện pháp luật
- 30/06/2021 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh
- 22/03/2021 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện pháp luật
- 20/03/2017 Thay đổi thông tin Sửa đổi thông tin người đại diện pháp luật, bổ sung thông tin về người quản lý khác, thay đổi ngành nghề kinh doanh, bổ sung số tài khoản ngân hàng vào thông tin về thuế
- 17/08/2010 Thành lập Doanh nghiệp