0302778406 - Công Ty TNHH Sx-TM-Dv Sumo
Công Ty TNHH Sx-TM-Dv Sumo là doanh nghiệp có mã số thuế 0302778406. Trụ sở đăng ký tại 18-20-22 Lê Lăng, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Bạch Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/11/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 123 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Daso - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sx-TM-Dv Sumo ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sx-TM-Dv Sumo | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0302778406 |
| Địa chỉ | 18-20-22 Lê Lăng, Phường Phú Thọ Hoà, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 18-20-22 Lê Lăng, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Bạch Mai
Ngoài ra Trần Bạch Mai còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0839 789 011 |
| Ngày hoạt động | 06/11/2002 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất các loại mỹ phẩm (trừ sản xuất hoá chất cơ bản). Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và bảo quản các loại rau, củ, quả sấy, trái cây sấy, hạt điều sấy, hạt sen sấy, sầu riêng sấy. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, sơ chế, chế biến sản phẩm từ tổ yến. Sản xuất thực phẩm dinh dưỡng (sâm, nấm) và các sản phẩm chế biến từ thực phẩm dinh dưỡng sâm, nấm. Sản xuất, chế biến rong biển và các sản phẩm chế biến từ rong biển. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất các loại mỹ phẩm (trừ sản xuất hoá chất cơ bản). Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán các loại mỹ phẩm; Mua bán chất tẩy rửa. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật liệu chuyên ngành điện ảnh, Bán buôn nguyên phụ liệu, trang thiết bị ngành may, hóa mỹ phẩm (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ yến sào, tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến; Bán lẻ thủy hải sản đã qua chế biến; Bán lẻ các sản phẩm dinh dưỡng (sâm, nấm ) và các sản phẩm chế biến từ sâm, nấm (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; tư vấn đấu thầu; quản lý dự án; lập dự toán; tổng dự toán công trình. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |