3603727312 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Trung Đại Phát
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Trung Đại Phát (tên quốc tế: TRUNG DAI PHAT SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH SXTMDV TRUNG ĐẠI PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603727312. Trụ sở đăng ký tại Khu Dân Cư 18, Ấp 4, Tổ 2, Xã Phú Hòa, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Ngọc Phương Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/06/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 93 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thủy Điện Trị An - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 29 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Trung Đại Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Trung Đại Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG DAI PHAT SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH SXTMDV TRUNG ĐẠI PHÁT |
| Mã số thuế | 3603727312 |
| Địa chỉ | Khu Dân Cư 18, Ấp 4, Tổ 2, Xã Phú Hòa, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Khu Dân Cư 18, Ấp 4, Tổ 2, Xã Phú Hòa, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Ngọc Phương Mai |
| Điện thoại | 0938 939 323 |
| Ngày hoạt động | 02/06/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 3511 | Sản xuất điện (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) . |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thị động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |