3602345511 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Vận Tải Sài Gòn
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Vận Tải Sài Gòn (tên quốc tế: SAI GON TRANSPORTATION GROUP CORPORATION; tên viết tắt: SAI GON TAXI GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 3602345511. Trụ sở đăng ký tại Số 782A, Quốc Lộ 51, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Mùi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Võ Cúc Phương - đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Vận Tải Sài Gòn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Vận Tải Sài Gòn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAI GON TRANSPORTATION GROUP CORPORATION |
| Tên viết tắt | SAI GON TAXI GROUP |
| Mã số thuế | 3602345511 |
| Địa chỉ | Số 782A, Quốc Lộ 51, Phường An Hoà, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 782A, Quốc Lộ 51, Phường Long Hưng, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Tuấn Mùi
Ngoài ra Nguyễn Tuấn Mùi còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0251 398 088 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2010 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
: Vận tải hành khách bằng taxi. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình : Bán buôn văn phòng phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm : Bán buôn máy vi tính, thiết bị tin học. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông : Bán buôn thiết bị hệ thống viễn thông, tin học, truyền hình, điện thoại, anten, parabol, đầu thu kỹ thuật số và linh kiện kèm theo, các loại thẻ điện thoại, thẻ sim. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác : Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (đối với xăng dầu, không kinh doanh xăng dầu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và phù hợp với quy hoạch của Tỉnh) (đối với khí dầu mỏ hóa lỏng, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) : Vận tải hành khách bằng taxi. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách theo hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải : Đại lý bán vé máy bay. Dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng container. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động : Kinh doanh nhà hàng, ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, không kinh doanh tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ : Cho thuê xe ô tô. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu : Dạy lái xe ô tô, nghiệp vụ taxi (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định). |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |