0312995431 - Công Ty TNHH Beauty Hub Cosmetic Việt Nam
Công Ty TNHH Beauty Hub Cosmetic Việt Nam (tên quốc tế: BEAUTY HUB COSMETIC VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BEAUTY HUB COSMETIC VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312995431. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Phan Văn Trường, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.072 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhựa Duy Tân - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Beauty Hub Cosmetic Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Beauty Hub Cosmetic Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BEAUTY HUB COSMETIC VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BEAUTY HUB COSMETIC VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0312995431 |
| Địa chỉ | Số 1 Phan Văn Trường, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 1 Phan Văn Trường, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Nam |
| Ngày hoạt động | 31/10/2014 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm chay (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (trừ hóa chất cơ bản); Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh; Sản xuất đồ nội thất bằng gốm; Sản xuất đồ dùng gia đình, chai, lọ bằng gốm sứ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng, môi giới mua bán hàng hóa, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: , các nguyên liệu cho ngành sản xuất thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm chay (không hoạt động tại trụ sở). chay, thực phẩm chức năng. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn sách-báo-tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm. Bán buôn bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà vệ sinh; Bán buôn đồ nội thất bằng gốm; Bán buôn đồ dùng gia đình, chai, lọ bằng gốm sứ. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ nhựa, nguyên liệu vật tư ngành nhựa (trừ bán buôn nhựa phế thải, nhựa phế liệu, nhựa tái chế); Bán buôn hộp giấy, hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn đồng hồ, kính mắt. Bán buôn nguyên liệu ngành mỹ phẩm. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, thực phẩm chay, thực phẩm chức năng; bán lẻ các nguyên liệu cho ngành sản xuất thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm chay (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các sản phẩm từ nhựa, nguyên liệu vật tư ngành nhựa (trừ nhựa phế thải, nhựa phế liệu, nhựa tái chế), hộp giấy, hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồng hồ, kính mắt. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm chế phẩm vệ sinh và bán lẻ lương thực, thực phẩm qua internet, các sàn giao dịch thương mại điện tử. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động…; – Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng) (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, ô tô. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất các phim điện ảnh, phim video, các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Xử lý dữ liệu (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo, tư vấn marketing. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình). |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn môi trường. Dịch vụ dịch thuật. Hoạt động phiên dịch. Dịch vụ tư vấn về chuyển giao công nghệ (trừ tư vấn pháp lý). Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. Dịch vụ bản quyền tác giả. Hoạt động của các tổ chức hoặc các đại lý nghệ thuật hoặc sân khấu cá nhân: Quản lý nghệ thuật, quản lý nghệ sĩ. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động chi tiết: trong nước (trừ kinh doanh hoạt động cho thuê lại lao động) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh và không hoạt động tại trụ sở) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói các loại nông sản, thực phẩm chay, thực phẩm chức năng, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, đóng gói mỹ phẩm, nguyên liệu mỹ phẩm, đóng gói trà, cà phê (không hoạt động tại trụ sở). Đóng gói xà phòng, chất tẩy rửa, chất làm bóng và chế phẩm vệ sinh, các loại đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Dạy ngoại ngữ và dãy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở và việc cung cấp các dịch vụ đáp ứng nhu cầu về thưởng thức văn hóa và giải trí cho khách hàng, bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, tham dự, việc trình diễn trực tiếp, biểu diễn đường phố và các sự kiện hoặc các cuộc triển lãm dành cho công chúng; Cung cấp các kỹ năng nghệ thuật, kỹ năng sáng tác hoặc kỹ thuật cho việc sản xuất các sản phẩm nghệ thuật và các buổi trình diễn trực tiếp; Hoạt động của các nhà hát và các phòng hoà nhạc. |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Chăm sóc da mặt; Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác; nối mi, massage mặt; làm móng chân, móng tay, trang điểm, cắt tỉa và cạo râu (trừ các hoạt động gây chảy máu) |