3604020678 - Công Ty TNHH Nông Sản Lam Nguyễn
Công Ty TNHH Nông Sản Lam Nguyễn là doanh nghiệp có mã số thuế 3604020678. Trụ sở đăng ký tại Tổ 5, Khu 2, Ấp Cát Lái, Xã Đại Phước, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thùy Lam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nhơn Trạch - Đội Thuế liên huyện Long Thành - Nhơn Trạch. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 523 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Sản Lam Nguyễn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Sản Lam Nguyễn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3604020678 |
| Địa chỉ | Tổ 5, Khu 2, Ấp Cát Lái, Xã Phú Hữu, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Tổ 5, Khu 2, Ấp Cát Lái, Xã Đại Phước, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thùy Lam |
| Điện thoại | 0704 031 891 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Nhơn Trạch - Đội Thuế liên huyện Long Thành - Nhơn Trạch |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ đấu giá) |