0303504870 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại – Dịch Vụ Xây Dựng Đồng Vinh
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại – Dịch Vụ Xây Dựng Đồng Vinh (tên quốc tế: DONG VINH PRODUCTION TRADING - CONSTRUCTION SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DONG VINH PRODUCTION TRADING - CONSTRUCTION SERVICES JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303504870. Trụ sở đăng ký tại 143/2B Phú Thọ Hòa, Phường Phú Thọ Hòa, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Xuân Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 876 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại – Dịch Vụ Xây Dựng Đồng Vinh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại - Dịch Vụ Xây Dựng Đồng Vinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG VINH PRODUCTION TRADING - CONSTRUCTION SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DONG VINH PRODUCTION TRADING - CONSTRUCTION SERVICES JSC |
| Mã số thuế | 0303504870 |
| Địa chỉ | 143/2B Phú Thọ Hòa, Phường Phú Thọ Hoà, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 143/2B Phú Thọ Hòa, Phường Phú Thọ Hòa, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thị Xuân Hà
Ngoài ra Phạm Thị Xuân Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0988 750 606 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2004 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ. Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ đến cấp III. Khảo sát địa chất công trình. Khảo sát thủy văn xây dựng công trình. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Quản lý dự án. Hoạt động đo đạc bản đồ. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ. Lập dự toán và tổng dự toán. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi + Lập thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: Thủy điện; Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều. +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông:Đường bộ; Đường sắt; Cầu - hầm; Đường thủy nội địa, hàng hải. +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt: cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; +Thiết kế , thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy. +Tư vấn quảnlý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật. +Tư vấn quảnlý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông. +Tư vấn quảnlý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật + Tư vấn thiết kế lắp đặt thiết bị vào công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Cầu - Hầm; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng:Thủy điện; Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều; |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Thi công xây dựng công trình đường thủy nội địa; Hàng hải;Thi công xây dựng công trình thủy lợi, đê điều. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước), sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: môi giới bất động sản, quản lý bất động sản.Sàn giao dịch bất động sản.Định giá bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ. Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ đến cấp III. Khảo sát địa chất công trình. Khảo sát thủy văn xây dựng công trình. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Quản lý dự án. Hoạt động đo đạc bản đồ. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ. Lập dự toán và tổng dự toán. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi + Lập thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: Thủy điện; Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều. +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông:Đường bộ; Đường sắt; Cầu - hầm; Đường thủy nội địa, hàng hải. +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; +Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt: cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; +Thiết kế , thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy. +Tư vấn quảnlý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật. +Tư vấn quảnlý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông. +Tư vấn quảnlý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. + Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật + Tư vấn thiết kế lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Tư vấn đánh giá tác động môi trường |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: : trang trí nội thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ khác. Tư vấn về môi trường (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |