6001787775 - Công Ty TNHH Giáo Dục Smart Choices
Công Ty TNHH Giáo Dục Smart Choices (tên quốc tế: SMART CHOICES EDUCATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SMART CHOICES EDU CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001787775. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 3, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Duy Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Ana - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 101 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Bảo An - đã hoạt động được 17 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giáo Dục Smart Choices qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Giáo Dục Smart Choices | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SMART CHOICES EDUCATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SMART CHOICES EDU CO., LTD |
| Mã số thuế | 6001787775 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố 3, Thị Trấn Buôn Trấp, Huyện Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Tổ Dân Phố 3, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Duy Bình |
| Điện thoại | 0388 273 743 |
| Ngày hoạt động | 24/03/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Ana - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |