0108598307-010 - Bệnh Viện Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Thu Cúc – Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc
Bệnh Viện Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Thu Cúc – Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc (tên viết tắt: BỆNH VIỆN PHẪU THUẬT THẨM MỸ THU CÚC) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0108598307-010. Trụ sở đăng ký tại Số 218 Điện Biên Phủ, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hoanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 3. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/02/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Bệnh Viện Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Thu Cúc – Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc ở bảng dưới đây.
| Bệnh Viện Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Thu Cúc - Chi Nhánh Công Ty CP Thẩm Mỹ Thu Cúc | |
|---|---|
| Tên viết tắt | BỆNH VIỆN PHẪU THUẬT THẨM MỸ THU CÚC |
| Mã số thuế | 0108598307-010 |
| Địa chỉ | Số 218 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 218 Điện Biên Phủ, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hoanh |
| Ngày hoạt động | 28/02/2020 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Bệnh viện (chỉ hoạt động tại Chi nhánh của Công ty) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thực phẩm chức năng (Thực hiện theo Điều 6, 7, 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP Quy định về kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - chưa được phân vào đâu; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình ga, súng đạn dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ di lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Phân tích lỗi; Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong dịch vụ kinh doanh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Thực hiện theo Điều 28 Luật Thương mại năm 2005) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện (chỉ hoạt động tại Chi nhánh của Công ty) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa - Phòng khám chuyên khoa, bác sĩ gia đình - Phòng khám chuyên khoa Phẫu thuật thẩm mỹ - Phòng khám chuyên khoa da liễu (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nhà thuốc (Thực hiện theo Điều 32, 33, 38 Luật Dược 2016); - Cơ sở dịch vụ y tế; - Cơ sở điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng bằng phương pháp xoa bóp, day ấn huyệt, xông hơi thuốc y học cổ truyền; - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X- Quang (không lưu trú bệnh nhân) (Thực hiện theo Điều 23a, Điều 33a Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (Phun, xăm, thêu trên da sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm, đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình); - Dịch vụ tắm hơi, massage - Dịch vụ massage mặt (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |