3702221809 - Công Ty TNHH MTV Giải Pháp Nhân Sự Osvn
Công Ty TNHH MTV Giải Pháp Nhân Sự Osvn (tên quốc tế: OSVN HUMAN RESOURCE SOLUTION ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: OSVINA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702221809. Trụ sở đăng ký tại Lô A04, Đường Trần Quốc Toản, Khu Phố Thương Mại Unitown, Phường Bình Dương, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Nhàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng lao động tạm thời cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/10/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng lao động tạm thời tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhật Huy Khang - đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Giải Pháp Nhân Sự Osvn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Giải Pháp Nhân Sự Osvn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | OSVN HUMAN RESOURCE SOLUTION ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | OSVINA CO., LTD |
| Mã số thuế | 3702221809 |
| Địa chỉ |
Lô A04, Đường Trần Quốc Toản, Khu Phố Thương Mại Unitown, Phường Bình Dương, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Nhàn |
| Điện thoại | 0913 202 911 |
| Ngày hoạt động | 17/10/2013 |
| Quản lý bởi | Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cho thuê lại lao động (chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt ( không chế biến, bảo quản tại trụ sở chính) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản ( không chế biến và bảo quản tại trụ sở chính ) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả ( không chế biến và bảo quản tại trụ sở chính ) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ ( không cưa, xẻ, bào gỗ tại trụ sở chính) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ gỗ ( trừ chế biến gỗ) ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1811 | In ấn ( không in ấn tại trụ sở chính) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ( không gia công, xử lý và tráng phủ kim loại tại trụ sở chính ) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất, giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ và mọi chất liệu ( trừ gỗ, đá, bê tông, gốm và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất găng tay và hoạt động nhồi bông thú ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính;trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính;trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hưởng hoa hồng. Môi giới ( trừ môi giới bất động sản, môi giới chứng khoán, môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài ) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa ( Trừ bốc xếp hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp lý, tài chính, kế toán, kiểm toán, dịch vụ làm thủ tục về thuế). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động giới thiệu việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cho thuê lại lao động (chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm). |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước ( Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động; trừ xuất khẩu lao động ). |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp ( trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật ) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại ( không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh ) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói ( trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật ) |