0111099523 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Truyền Thông T&N
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Truyền Thông T&N (tên quốc tế: T&N TRADING AND SERVICES COMMUNICATION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111099523. Trụ sở đăng ký tại Số 19 Ngõ 173/63/17 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Toàn Việt - đã hoạt động được 26 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Truyền Thông T&N ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Truyền Thông T&N | |
|---|---|
| Tên quốc tế | T&N TRADING AND SERVICES COMMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111099523 |
| Địa chỉ |
Số 19 Ngõ 173/63/17 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0352 874 965 |
| Ngày hoạt động | 19/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ đấu giá) Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (Sàn giao dịch thương mại điện tử doanh nghiệp đăng ký hoạt động không bao gồm các website giao dịch chứng khoán trực tuyến) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Trừ đấu giá ) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Trừ hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. -Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. -Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. -Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. -Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. -Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. -Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (loại trừ Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, hôn nhân có yếu tố nước ngoài ); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn thuế, kế toán, kiểm toán và chứng khoán |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |