3703342122 - Công Ty TNHH Một Thành Viên An Gia Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên An Gia Phát (tên quốc tế: AN GIA PHAT ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AN GIA PHAT ONE MEMBER CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703342122. Trụ sở đăng ký tại 29/19A Đường Lê Văn Tiên, Tổ 19 Khu Phố Đông Chiêu, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Vũ An. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 141 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Bảo - đã hoạt động được 28 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên An Gia Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên An Gia Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN GIA PHAT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AN GIA PHAT ONE MEMBER CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3703342122 |
| Địa chỉ |
29/19A Đường Lê Văn Tiên, Tổ 19 Khu Phố Đông Chiêu, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Vũ An |
| Điện thoại | 0962 828 140 |
| Ngày hoạt động | 17/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thoát hiểm; Lắp đặt tấm panel, mái che, cửa cuốn, thang máy, camera, rèm, lắp đặt chống sét,… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: lắp đặt quạt hút, máy lạnh công nghiệp, thiết bị nhà xưởng,… |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước trong hoạt động thương mại theo nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình Nhà xưởng, kho lạnh |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ nhà cũ, phá dỡ công trình cũ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, điện công nghiệp, đi dây, tủ điện. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thoát hiểm; Lắp đặt tấm panel, mái che, cửa cuốn, thang máy, camera, rèm, lắp đặt chống sét,… |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Khoan cọc nhồi, cọc ép bê tông, cọc thép, cọc cừ tràm; Cách âm, cách nhiệt, chống thấm, nền epoxy… (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, panel, dây điện, thiết bị nước,…. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra chất lượng vật liệu xây dựng; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế nội - ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra chất lượng độ tin cậy |