0303031053 - Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Sao Thế Giới
Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Sao Thế Giới (tên quốc tế: WORLD STAR MEDIA JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THẾ GIỚI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303031053. Trụ sở đăng ký tại 30 Nguyễn Trường Tộ, Phường Tân Thành(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Sơn Nhì - Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 710 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo X.p.r - đã hoạt động được 31 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Sao Thế Giới ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Sao Thế Giới | |
|---|---|
| Tên quốc tế | WORLD STAR MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THẾ GIỚI |
| Mã số thuế | 0303031053 |
| Địa chỉ |
30 Nguyễn Trường Tộ, Phường Tân Thành(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Dương |
| Ngày hoạt động | 24/10/2007 |
| Quản lý bởi | Tân Sơn Nhì - Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
chi tiết: Dịch vụ quảng cáo. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0125 | Trồng cây cao su (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất hộp đèn, đèn neon (không sản xuất đèn neon tại Thành phố Hồ Chí Minh), pano, bảng hiệu quảng cáo |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: xây dựng công trình cầu đường |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Mua bán xe có động cơ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: mua bán thiết bị-phụ tùng ngành truyền hình. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán vật phẩm quảng cáo |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại TP. HCM). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5820 | Xuất bản phần mềm chi tiết: Viết phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình chi tiết: Sản xuất phim quảng cáo; Sản xuất phim (trừ phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ phát sóng) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Cho thuê nhà ở, văn phòng. |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Dịch vụ quảng cáo. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận chi tiết: Dịch vụ tiếp thị. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế tạo mẫu; Thiết kế trang web |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Môi giới thương mại. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: tổ chức hội chợ, triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Dịch vụ thương mại. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (trừ giáo dục trung cấp chuyên nghiệp) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ kinh doanh vũ trường, quán bar) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi chi tiết: Sửa chữa máy vi tính |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 24/10/2007 Thành lập Doanh nghiệp