0108173696 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Diginext
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Diginext (tên quốc tế: DIGINEXT GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DIGINEXT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108173696. Trụ sở đăng ký tại Lô Of03-19, Tầng 3 - Office, Vinhomes West Point, Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Giang Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông không dây cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/03/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông không dây tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Viễn Thông Mobifone - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Diginext ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Diginext | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DIGINEXT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DIGINEXT., JSC |
| Mã số thuế | 0108173696 |
| Địa chỉ |
Lô Of03-19, Tầng 3 - Office, Vinhomes West Point, Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Giang Nam |
| Ngày hoạt động | 02/03/2018 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ viễn thông - Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: Dịch vụ kết nối Internet; - Các dịch vụ viễn thông cơ bản khác (không bao gồm thiết lập mạng viễn thông) - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng bao gồm: Dịch vụ thư điện tử; Dịch vụ thư thoại;Dịch vụ fax gia tăng giá trị; Dịch vụ truy nhập Internet; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông. - Kinh doanh các loại hình dịch vụ bưu chính trong nước và quốc tế. (Trừ: Phát hành Tem bưu chính Việt Nam; Quản lý, duy trì, khai thác mạng bưu chính công cộng) |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây thiết lập hạ tầng mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ viễn thông - Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: Dịch vụ kết nối Internet; - Các dịch vụ viễn thông cơ bản khác (không bao gồm thiết lập mạng viễn thông) - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng bao gồm: Dịch vụ thư điện tử; Dịch vụ thư thoại;Dịch vụ fax gia tăng giá trị; Dịch vụ truy nhập Internet; |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: Dịch vụ kết nối Internet; - Các dịch vụ viễn thông cơ bản khác ( không bao gồm thiết lập mạng viễn thông) - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng bao gồm: Dịch vụ thư điện tử; Dịch vụ thư thoại;Dịch vụ fax gia tăng giá trị; Dịch vụ truy nhập Internet; |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan ( Trừ hạ tầng viễn thông và thiết lập mạng) |
| 6312 | Cổng thông tin ( Không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các hoạt động dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu như: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v..v |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: -Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận ( không bao gồm hoạt động điều tra và các hoạt động nhà nước cấm) |