3600610154 - Công Ty TNHH Thực Phẩm N F C
Công Ty TNHH Thực Phẩm N F C (tên quốc tế: NATURE FOODS CO., LTD; tên viết tắt: N F C) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600610154. Trụ sở đăng ký tại Đường Số 8, Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 1, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Hoàng Ân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/12/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Bình - đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thực Phẩm N F C ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thực Phẩm N F C | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NATURE FOODS CO., LTD |
| Tên viết tắt | N F C |
| Mã số thuế | 3600610154 |
| Địa chỉ |
Đường Số 8, Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 1, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Hoàng Ân |
| Điện thoại | 0251 356 010 |
| Ngày hoạt động | 02/12/2002 |
| Quản lý bởi | Long Thành - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
: Chế biến nông sản (trừ hạt điều, bông vải) . |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch : Chế biến nông sản (trừ hạt điều, bông vải) . |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt : Sản xuất, chế biến các loại thực phẩm sấy khô khác (trừ hạt điều, bông vải). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản : Sản xuất, chế biến thủy, hải sản sấy khô. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả : Chế biến các loại thực phẩm sấy khô khác. |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô : Chế biến nông sản (trừ hạt điều, bông vải) và các loại thực phẩm sấy khô khác. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (trừ tinh bột sắn) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn : Sản xuất thức ăn nhanh. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu : Sản xuất, chế biến các loại thực phẩm dinh dưỡng. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu : Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất độc hại mạnh) và nguyên phụ liệu, hàng hóa phục vụ trong ngành thực phẩm. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (Trừ thuốc lào, thuốc lá lưu động) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói : Gia công chế biến, đóng gói các loại thực phẩm sấy khô. |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 02/12/2002 Thành lập Doanh nghiệp